mưu cơ

- Mưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.


hd. Mưu chước khéo léo để làm việc lớn, thường là về quân sự. Để lộ mưu cơ.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



mưu cơ

mưu cơ
  • Suitable stratagem, timely trick
    • Nhanh trí và lắm mưu cơ: To be quick - minded and full of timely tricks